Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve coping skills

/ɪmˈpruːv ˈkoʊpɪŋ skɪlz/

Nghĩa thường dùng

cải thiện kỹ năng đối phó cụm từ

“Practicing mindfulness can help improve coping skills.”Thực hành chánh niệm có thể giúp cải thiện kỹ năng đối phó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...