Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve customer engagement

/ɪmˈpruːv ˈkʌstəmər ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự tương tác giữa khách hàng và thương hiệu cụm từ

“The new strategy aims to improve customer engagement through social media.”Chiến lược mới nhằm tăng cường sự tương tác của khách hàng qua mạng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...