Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve customer experience

/ɪmˈpruːv ˈkʌstəmər ɪkˈspɪərɪəns/

Nghĩa thường dùng

Cải thiện các tương tác với khách hàng trở nên tích cực hơn. cụm từ

“Companies focus on improving customer experience to retain clients.”Các công ty tập trung vào việc cải thiện trải nghiệm khách hàng để giữ chân khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...