Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve eating habits

/ɪmˈpruːv ˈiː.tɪŋ ˈhæb.ɪts/

Nghĩa thường dùng

cải thiện thói quen ăn uống. cụm từ

“It's essential to improve eating habits for better health.”Cải thiện thói quen ăn uống là rất cần thiết cho sức khỏe tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...