Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve efficiency

/ɪmˈpruv ɪˈfɪʃənsi/

Nghĩa thường dùng

cải thiện hiệu suất cụm từ

“We need to improve efficiency to reduce costs.”Chúng ta cần cải thiện hiệu suất để giảm chi phí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...