Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve endurance

/ɪmˈpruːv ɪnˈdʊrəns/

Nghĩa thường dùng

cải thiện sức bền cụm từ

“Cycling regularly can improve endurance significantly.”Đạp xe thường xuyên có thể cải thiện sức bền đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...