improve energy access
/ɪmˈpruːv ˈɛnərdʒi ˈæksɛs/
Nghĩa thường dùng
cải thiện khả năng tiếp cận năng lượng cho mọi người
cụm từ
“Efforts are being made to improve energy access in rural areas.”Có nhiều nỗ lực để cải thiện khả năng tiếp cận năng lượng ở vùng nông thôn.