Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve energy access

/ɪmˈpruːv ˈɛnərdʒi ˈæksɛs/

Nghĩa thường dùng

cải thiện khả năng tiếp cận năng lượng cho mọi người cụm từ

“Efforts are being made to improve energy access in rural areas.”Có nhiều nỗ lực để cải thiện khả năng tiếp cận năng lượng ở vùng nông thôn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...