Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve fitness levels

/ɪmˈpruːv ˈfɪtnəs ˈlɛvəlz/

Nghĩa thường dùng

cải thiện mức độ thể chất cụm từ

“You can improve fitness levels by exercising regularly.”Bạn có thể cải thiện mức độ thể chất bằng cách tập thể dục thường xuyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...