Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve flexibility

/ɪmˈpruːv flɛksəˈbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

cải thiện tính linh hoạt cụm từ

“Businesses must improve flexibility to meet market demands.”Các doanh nghiệp phải cải thiện tính linh hoạt để đáp ứng nhu cầu thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...