improve freight transport
/ɪmˈpruːv freɪt ˈtrænspɔrt/
Nghĩa thường dùng
cải thiện vận chuyển hàng hóa.
cụm từ
“Companies are looking to improve freight transport efficiency.”Các công ty đang tìm cách cải thiện hiệu quả vận chuyển hàng hóa.