Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve governance

/ɪmˈpruːv ˈɡʌvərnəns/

Nghĩa thường dùng

cải thiện cách quản lý tổ chức cụm từ

“The new policies aim to improve governance in public sectors.”Các chính sách mới nhằm cải thiện quản trị trong khu vực công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...