Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve health

/ɪmˈpruv hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

cải thiện sức khỏe cụm từ

“Exercise can improve health and well-being.”Tập thể dục có thể cải thiện sức khỏe và sự khỏe mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...