Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve health education

/ɪmˈpruːv hɛlθ ˌɛdʒʊˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

cải thiện giáo dục sức khỏe cụm từ

“Schools should improve health education for students.”Các trường học nên cải thiện giáo dục sức khỏe cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...