improve healthcare
Nghĩa thường dùng
“The government plans to improve healthcare for rural communities.”Chính phủ có kế hoạch cải thiện chăm sóc sức khỏe cho các cộng đồng nông thôn.
Từ điển Anh–Việt
112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The government plans to improve healthcare for rural communities.”Chính phủ có kế hoạch cải thiện chăm sóc sức khỏe cho các cộng đồng nông thôn.
Đang tải...