Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve healthcare quality

/ɪmˈpruːv ˈhelθ.ker ˈkwɑː.lə.ti/

Nghĩa thường dùng

cải thiện chất lượng dịch vụ y tế cụm từ

“Efforts are needed to improve healthcare quality.”Cần có nỗ lực để cải thiện chất lượng dịch vụ y tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...