improve healthcare quality
/ɪmˈpruːv ˈhelθ.ker ˈkwɑː.lə.ti/
Nghĩa thường dùng
cải thiện chất lượng dịch vụ y tế
cụm từ
“Efforts are needed to improve healthcare quality.”Cần có nỗ lực để cải thiện chất lượng dịch vụ y tế.