improve housing access
/ɪmˈpruːv ˈhaʊzɪŋ ˈæksɛs/
Nghĩa thường dùng
cải thiện khả năng tiếp cận nhà ở
cụm từ
“Programs are designed to improve housing access for all.”Các chương trình được thiết kế để cải thiện khả năng tiếp cận nhà ở cho tất cả mọi người.