Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve housing access

/ɪmˈpruːv ˈhaʊzɪŋ ˈæksɛs/

Nghĩa thường dùng

cải thiện khả năng tiếp cận nhà ở cụm từ

“Programs are designed to improve housing access for all.”Các chương trình được thiết kế để cải thiện khả năng tiếp cận nhà ở cho tất cả mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...