improve housing accessibility
Nghĩa thường dùng
“We need to improve housing accessibility for people with disabilities.”Chúng ta cần cải thiện khả năng tiếp cận nhà ở cho người khuyết tật.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to improve housing accessibility for people with disabilities.”Chúng ta cần cải thiện khả năng tiếp cận nhà ở cho người khuyết tật.
Đang tải...