improve housing affordability
/ɪmˈpruːv ˈhaʊzɪŋ əˈfɔːdəˈbɪlɪti/
Nghĩa thường dùng
cải thiện khả năng chi trả nhà ở
cụm từ
“Policies aim to improve housing affordability for young families.”Các chính sách nhằm cải thiện khả năng chi trả nhà ở cho các gia đình trẻ.