Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve housing affordability

/ɪmˈpruːv ˈhaʊzɪŋ əˈfɔːdəˈbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

cải thiện khả năng chi trả nhà ở cụm từ

“Policies aim to improve housing affordability for young families.”Các chính sách nhằm cải thiện khả năng chi trả nhà ở cho các gia đình trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...