Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve housing infrastructure

/ɪmˈpruːv ˈhaʊzɪŋ ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/

Nghĩa thường dùng

cải thiện cơ sở hạ tầng nhà ở cụm từ

“Local governments should improve housing infrastructure in their areas.”Các chính quyền địa phương nên cải thiện cơ sở hạ tầng nhà ở trong khu vực của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...