Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve language clarity

/ɪmˈpruːv ˈlæŋ.ɡwɪdʒ ˈklær.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

Làm cho việc sử dụng ngôn ngữ rõ ràng và dễ hiểu hơn. cụm từ

“Using simple words can improve language clarity in communication.”Sử dụng từ đơn giản có thể làm cho giao tiếp rõ ràng hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...