Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve language comprehension

/ɪmˈpruːv ˈlæŋɡwɪdʒ kəmˌprɛːhɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

cải thiện khả năng hiểu ngôn ngữ cụm từ

“Reading can greatly improve language comprehension skills.”Đọc sách có thể cải thiện đáng kể khả năng hiểu ngôn ngữ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...