improve literacy
Nghĩa thường dùng
“Programs aim to improve literacy in underprivileged areas.”Các chương trình nhằm cải thiện khả năng đọc viết ở những khu vực khó khăn.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Programs aim to improve literacy in underprivileged areas.”Các chương trình nhằm cải thiện khả năng đọc viết ở những khu vực khó khăn.
Đang tải...