Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve literacy

/ɪmˈpruːv ˈlɪtərəsi/

Nghĩa thường dùng

cải thiện kỹ năng đọc và viết của cá nhân cụm từ

“Programs aim to improve literacy in underprivileged areas.”Các chương trình nhằm cải thiện khả năng đọc viết ở những khu vực khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...