Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve methods

/ɪmˈpruv ˈmɛθədz/

Nghĩa thường dùng

cải thiện phương pháp cụm từ

“Scientists improve methods for analyzing genetic data.”Các nhà khoa học cải thiện phương pháp phân tích dữ liệu di truyền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...