Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve my academic performance

/ɪmˈpruːv maɪ ˌæk.əˈdɛm.ɪk pərˈfɔːr.məns/

Nghĩa thường dùng

cải thiện kết quả học tập của tôi cụm từ

“I want to improve my academic performance this semester.”Tôi muốn cải thiện kết quả học tập của mình học kỳ này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...