Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve neighborhood safety

/ɪmˈpruːv ˈneɪbərˌhʊd ˈseɪfti/

Nghĩa thường dùng

cải thiện an toàn khu phố cụm từ

“Programs are being implemented to improve neighborhood safety.”Các chương trình đang được thực hiện để cải thiện an toàn khu phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...