Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve nutrition

/ɪmˈpruːv njuˈtrɪʃən/

Nghĩa thường dùng

cải thiện lựa chọn chế độ ăn uống cụm từ

“Programs aim to improve nutrition in schools.”Các chương trình nhằm cải thiện chế độ dinh dưỡng trong trường học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...