Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve nutritional intake

Nghĩa thường dùng

cải thiện lượng dinh dưỡng tiêu thụ. cụm từ

“People should improve nutritional intake for better health.”Mọi người nên cải thiện lượng dinh dưỡng tiêu thụ để có sức khỏe tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...