Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve outreach

Nghĩa thường dùng

cải thiện khả năng tiếp cận cụm từ

“They want to improve outreach to younger customers.”Họ muốn cải thiện khả năng tiếp cận đến khách hàng trẻ hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...