Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve perception

/ɪmˈpruːv pərˈsɛpʃən/

Nghĩa thường dùng

cải thiện nhận thức cụm từ

“Advertising can improve perception of a brand.”Quảng cáo có thể cải thiện nhận thức về một thương hiệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...