improve public health
Nghĩa thường dùng
“Efforts to improve public health are ongoing worldwide.”Nỗ lực cải thiện sức khỏe cộng đồng vẫn đang diễn ra trên toàn thế giới.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Efforts to improve public health are ongoing worldwide.”Nỗ lực cải thiện sức khỏe cộng đồng vẫn đang diễn ra trên toàn thế giới.
Đang tải...