Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve quality

/ɪmˈpruːv ˈkwɒlɪti/

Nghĩa thường dùng

cải thiện chất lượng của điều gì đó cụm từ

“We aim to improve quality in patient care.”Chúng tôi nhằm cải thiện chất lượng trong chăm sóc bệnh nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...