Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve relations

/ɪmˈpruːv rɪˈleɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

cải thiện các mối quan hệ cụm từ

“We need to improve relations with neighboring countries.”Chúng ta cần cải thiện các mối quan hệ với các nước láng giềng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...