Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve resilience

/ɪmˈpruːv rɪˈzɪliəns/

Nghĩa thường dùng

làm cho ai đó mạnh mẽ hơn để đối mặt với thử thách cụm từ

“Therapy can help improve resilience in children.”Liệu pháp có thể giúp cải thiện khả năng phục hồi ở trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...