improve road safety
/ɪmˈpruv roʊd ˈseɪfti/
Nghĩa thường dùng
cải thiện an toàn đường bộ
cụm từ
“The government is working to improve road safety with new laws.”Chính phủ đang nỗ lực cải thiện an toàn đường bộ bằng luật mới.