Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve sleep quality

Nghĩa thường dùng

cải thiện chất lượng giấc ngủ cụm từ

“Meditation can help improve sleep quality.”Thiền có thể giúp cải thiện chất lượng giấc ngủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...