improve stamina
Nghĩa thường dùng
“Swimming regularly can improve stamina.”Bơi lội thường xuyên có thể cải thiện sức bền.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Swimming regularly can improve stamina.”Bơi lội thường xuyên có thể cải thiện sức bền.
Đang tải...