Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve stamina

/ɪmˈpruːv ˈstæmɪnə/

Nghĩa thường dùng

cải thiện sức bền cho các hoạt động thể chất cụm từ

“Swimming regularly can improve stamina.”Bơi lội thường xuyên có thể cải thiện sức bền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...