Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve strategy

/ɪmˈpruːv ˈstræt.ə.dʒi/

Đang hiển thị mục gốc improve strategy cho “improve strategies”.

Nghĩa thường dùng

cải thiện chiến lược cụm từ

“Teams need to improve strategy to win matches.”Các đội cần cải thiện chiến lược để chiến thắng các trận đấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...