Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve strength

/ɪmˈpruːv strɛŋkθ/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sức mạnh và khả năng vật lý. cụm từ

“Regular training can improve strength significantly.”Tập luyện thường xuyên có thể cải thiện sức mạnh đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...