Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve techniques

Nghĩa thường dùng

cải thiện kỹ thuật cụm từ

“Athletes work hard to improve techniques in their sport.”Các vận động viên làm việc chăm chỉ để cải thiện kỹ thuật trong môn thể thao của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...