Từ điển Anh–Việt

111.732 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve travel experience

/ɪmˈpruːv ˈtrævəl ɪkˈspɪərɪəns/

Nghĩa thường dùng

cải thiện trải nghiệm du lịch cụm từ

“Airlines are working to improve travel experience for passengers.”Các hãng hàng không đang nỗ lực cải thiện trải nghiệm du lịch cho hành khách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...