Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve visibility

Nghĩa thường dùng

cải thiện khả năng nhìn cụm từ

“Marketing strategies aim to improve visibility.”Chiến lược tiếp thị nhằm cải thiện khả năng nhìn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...