Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve well-being

/ɪmˈpruːv ˈwɛlˌbiːɪŋ/

Nghĩa thường dùng

cải thiện sức khỏe và hạnh phúc cụm từ

“Programs aim to improve well-being in communities.”Các chương trình nhằm cải thiện sức khỏe và hạnh phúc trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...