Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improved crop varieties

Nghĩa thường dùng

giống cây trồng cải tiến cụm từ

“Improved crop varieties have significantly increased agricultural productivity in many regions.”Các giống cây trồng cải tiến đã tăng đáng kể năng suất nông nghiệp ở nhiều vùng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • giống cây trồng cải tiến
    • improved crop varieties resistant to pests: giống cây trồng cải tiến kháng sâu bệnh
    • development of improved crop varieties: phát triển các giống cây trồng cải tiến
    • improved crop varieties for higher yield: giống cây trồng cải tiến cho năng suất cao hơn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...