improved crop varieties
Nghĩa thường dùng
“Improved crop varieties have significantly increased agricultural productivity in many regions.”Các giống cây trồng cải tiến đã tăng đáng kể năng suất nông nghiệp ở nhiều vùng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- giống cây trồng cải tiến
- improved crop varieties resistant to pests: giống cây trồng cải tiến kháng sâu bệnh
- development of improved crop varieties: phát triển các giống cây trồng cải tiến
- improved crop varieties for higher yield: giống cây trồng cải tiến cho năng suất cao hơn