Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve performance

/ɪmˈpruv pərˈfɔrməns/

Đang hiển thị mục gốc improve performance cho “improving performance”.

Nghĩa thường dùng

cải thiện hiệu suất cụm từ

“Regular feedback can improve performance in students.”Phản hồi thường xuyên có thể cải thiện hiệu suất của học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...