Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve skills

/ɪmˈpruːv skɪlz/

Đang hiển thị mục gốc improve skills cho “improving skills”.

Nghĩa thường dùng

cải thiện khả năng trong thể thao cụm từ

“Athletes need to practice regularly to improve skills.”Vận động viên cần tập luyện thường xuyên để cải thiện kỹ năng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...