imprudence
/im'pru:dəns/ phổ biến #44910
Nghĩa thường dùng
thiếu thận trọng
danh từ
“His imprudence led to serious mistakes.”Sự thiếu thận trọng của anh ấy dẫn đến sai lầm nghiêm trọng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
imprudence
/im'pru:dəns/
danh từ
- sự không thận trọng, sự khinh suất ((cũng) imprudentness)
- việc làm thiếu thận trọng; hành động khinh suất
Định nghĩa tiếng Anh
n. a lack of caution in practical affairs