Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

imprudence

/im'pru:dəns/ phổ biến #44910

Nghĩa thường dùng

thiếu thận trọng danh từ

“His imprudence led to serious mistakes.”Sự thiếu thận trọng của anh ấy dẫn đến sai lầm nghiêm trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

imprudence

/im'pru:dəns/

danh từ

  • sự không thận trọng, sự khinh suất ((cũng) imprudentness)
  • việc làm thiếu thận trọng; hành động khinh suất
Định nghĩa tiếng Anh

n. a lack of caution in practical affairs

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...