imprudence
/im'pru:dəns/
danh từ
- sự không thận trọng, sự khinh suất ((cũng) imprudentness)
- việc làm thiếu thận trọng; hành động khinh suất
Định nghĩa tiếng Anh
n. a lack of caution in practical affairs
109,058 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. a lack of caution in practical affairs
Đang tải...