Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impulse buying

/'impʌls'baiiɳ/

Nghĩa thường dùng

mua sắm bốc đồng danh từ

“Avoid impulse buying when you scroll online stores late.”Tránh mua bốc đồng khi lướt cửa hàng online khuya.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impulse buying

/'impʌls'baiiɳ/

danh từ

  • sự mua sắm bừa bâi, sự mua sắm tuỳ hứng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...