impulsively
phổ biến #20201
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impulsively
//
* phó từ- hấp tấp, bốc đồng
Định nghĩa tiếng Anh
r in an impulsive or impetuous way; without taking cautions
Từ điển Anh–Việt
111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
r in an impulsive or impetuous way; without taking cautions
Đang tải...