Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impurity

/im'pjuəriti/ TOEFL phổ biến #17928

Nghĩa thường dùng

chất không mong muốn trong một vật liệu danh từ

“The water had impurities that made it unsafe to drink.”Nước có tạp chất khiến nó không an toàn để uống.

Biến thể từ impurities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impurity

/im'pjuəriti/

danh từ

  • sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn, sự ô uế ((cũng) impureness)
  • chất bẩn
  • sự không trinh bạch, sự không trong trắng
  • tính pha trộn, tính pha tạp
  • (nghệ thuật) tính không trong sáng (văn); tính lai căng
Định nghĩa tiếng Anh

n. worthless or dangerous material that should be removed n. the condition of being impure

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...