Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a broad context

Nghĩa thường dùng

trong một bối cảnh rộng. cụm từ

“In a broad context, globalization impacts economies.”Trong một bối cảnh rộng, toàn cầu hóa ảnh hưởng đến nền kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...